Thuật Ngữ Tiếng Anh Logistics Và Vận Tải Quốc Tế

Thuật ngữ tiếng Anh và từ khoá về việc làm....

| 24 tháng 1 2026

| bởi CTW.vn

image
Thuật Ngữ Ngành Logistics Thông Thường
  • Freight forwarder: hãng giao nhận vận tải
  • Consolidator: bên gom hàng (gom LCL)
  • Freight: cước
  • Ocean Freight (O/F): cước biển
  • Air freight: cước hàng không
  • Sur-charges: phụ phí
  • Addtional cost = Sur-charges
  • Local charges: phí địa phương
  • Delivery order: lệnh giao hàng
  • Terminal handling charge (THC): phí làm hàng tại cảng
  • Handling fee: phí làm hàng
  • Seal: chì
  • Documentations fee: phí làm chứng từ (vận đơn)
  • Place of receipt: địa điểm nhận hàng để chở
  • Place of Delivery: nơi giao hàng cuối cùng
  • Port of Loading/airport of loading: cảng/sân bay đóng hàng, xếp hàng
  • Port of Discharge/airport of discharge: cảng/sân bay dỡ hàng
  • Port of transit: cảng chuyển tải
  • Shipper: người gửi hàng
  • Consignee: người nhận hàng
  • Notify party: bên nhận thông báo
  • Quantity of packages: số lượng kiện hàng
  • Volume weight: trọng lượng thể tích (tính cước LCL)
  • Measurement: đơn vị đo lường
  • As carrier: người chuyên chở
  • As agent for the Carrier: đại lý của người chuyên chở
  • Shipmaster/Captain: thuyền trưởng
  • Liner: tàu chợ
  • Voyage: tàu chuyến
  • Charter party: vận đơn thuê tàu chuyến
  • Ship rail: lan can tàu
  • Full set of original BL (3/3): bộ đầy đủ vận đơn gốc (thường 3/3 bản gốc)
  • Back date BL: vận đơn ký lùi ngày
  • Container packing list: danh sách container lên tàu
  • Means of conveyance:  phương tiện vận tải
  • Place and date of issue: ngày và nơi phát hành
  • Freight note: ghi chú cước
  • Ship’s owner: chủ tàu
  • Merchant: thương nhân
  • Bearer BL: vận đơn vô danh
  • Unclean BL: vận đơn không hoàn hảo (Clean BL: vận đơn hoàn hảo)
  • Laytime: thời gian dỡ hàng
  • Payload = net weight: trọng lượng hàng đóng (ruột)
  • On deck: trên boong, lên boong tàu
  • Notice of readiness:Thông báo hàng sẵn sàng để bốc /dỡ
  • Through BL: vận đơn chở suốt
  • Port-port: giao từ cảng đến cảng
  • Door-Door: giao từ kho đến kho
  • Service type: loại dịch vụ  FCL/LCL
  • Service mode: cách thức dịch vụ
  • Multimodal/Combined transport operation =MTO/CTO: Người kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức
  • Consignor: người gửi hàng (= Shipper)
  • Consigned to order of = consignee: người nhận hàng
  • Container Ship: Tàu container
  • Named cargo container: cont chuyên dụng
  • Stowage: xếp hàng
  • Trimming: san, cào hàng
  • Crane/tackle: cần cẩu
  • Cu-Cap: Cubic capacity: thể tích có thể đóng hàng của container (ngoài vỏ cont)
  • On board notations (OBN): ghi chú lên tàu
  • Said to contain (STC): kê khai gồm có
  • Shipper’s load and count (SLAC): chủ hàng đóng và đếm hàng
  • Hub: bến trung chuyển
  • Pre-carriage: Hoạt động vận chuyển nội địa Cont hàng XK trước khi Container được xếp lên tàu.
  • Carriage: Hoạt động vận chuyển đường biển từ khi Cont hàng được xếp lên tàu tại cảng xếp hàng đến cảng dỡ hàng
  • On-carriage: Hoạt động vận chuyển nội địa Container hàng NK sau khi Container được dỡ khỏi tàu.
  • Intermodal: Vận tải kết hợp
  • Trailer: xe mooc
  • Clean: hoàn hảo
  • Place of return: nơi trả vỏ sau khi đóng hàng (theo phiếu EIR)
  • Dimension: kích thước
  • Tonnage: Dung tích của một tàu
  • Deadweight– DWT: Trọng tải tàu
  • Slot: chỗ (trên tàu) còn hay không
  • Railway: vận tải đường sắt
  • Pipelines: đường ống
  • Inland waterway: vận tải đường sông, thủy nội địa
  • PCS (Panama Canal Surcharge): Phụ phí qua kênh đào Panama
  • Labor fee: Phí nhân công
  • International Maritime Dangerous Goods Code (IMDG Code): mã hiệu hàng nguy hiểm
  • Estimated schedule: lịch trình dự kiến của tàu
  • Ship flag: cờ tàu
  • Weightcharge = chargeable weight
  • Tracking and tracing: kiểm tra tình trạng hàng/thư
  • Weather in berth or not – WIBON: thời tiết xấu
  • Proof read copy: người gửi hàng đọc và kiểm tra lại
  • Free in (FI): miễn xếp
  • Free out (FO): miễn dỡ
  • Laycan: thời gian tàu đến cảng
  • Full vessel’s capacity: đóng đầy tàu
  • Order party: bên ra lệnh
  • Marks and number: kí hiệu và số
  • Multimodal transportation/Combined transporation: vận tải đa phương thức/vận tải kết hợp
  • Description of package and goods: mô tả kiện và hàng hóa
  • Equipment: thiết bị(ý xem tàu còn vỏ cont hay không)
  • Container condition: điều kiện về vỏ cont (đóng nặng hay nhẹ)
  • DC- dried container: container hàng khô
  • Weather working day: ngày làm việc thời tiết tốt
  • Customary Quick dispatch (CQD): dỡ hàng nhanh (như tập quán tại cảng)
  • Security charge: phí an ninh (thường hàng air)
  • International Maritime Organization (IMO):Tổ chức hàng hải quốc tế
  • Laydays or laytime: Số ngày bốc/dỡ hàng hay thời gian bốc/dỡ hàng
  • Said to weight: Trọng lượng khai báo
  • Said to contain: Được nói là gồm có
  • Time Sheet or Layday Statement: Bảng tính thời gian thưởng phạt bốc/dỡ
  • Free in and Out (FIO): miễn xếp và dỡ
  • Free in and out stowed (FIOS): miễn xếp dỡ và sắp xếp
  • Shipped in apparent good order: hàng đã bốc lên tàu nhìn bề ngoài ở trong điều kiện tốt
  • Laden on board: đã bốc hàng lên tàu
  • Clean on board: đã bốc hàng lên tàu hoàn hảo
  • Stowage plan–Sơ đồ xếp hàng
  • SCS (Suez Canal Surcharge): Phụ phí qua kênh đào Suez
  • COD (Change of Destination): Phụ phí thay đổi nơi đến
  • Freight payable at: cước phí thanh toán tại…
  • Elsewhere: thanh toán tại nơi khác (khác POL và POD)
Thuật Ngữ Ngành Logistics Hay Dùng
  • Transhipment: chuyển tải
  • Consignment: lô hàng
  • Partial shipment: giao hàng từng phần
  • Airway: đường hàng không
  • Seaway: đường biển
  • Road: vận tải đường bộ
  • Endorsement: ký hậu
  • To order: giao hàng theo lệnh…
  • FCL (Full container load): hàng nguyên container
  • FTL (Full truck load): hàng giao nguyên xe tải
  • LTL (Less than truck load): hàng lẻ không đầy xe tải
  • LCL (Less than container load): hàng lẻ
  • Metric ton (MT): mét tấn = 1000 k gs
  • CY (Container Yard): bãi container
  • CFS (Container freight station): kho khai thác hàng lẻ
  • Freight collect: cước phí trả sau (thu tại cảng dỡ hàng)
  • Freight prepaid: cước phí trả trước
  • Freight as arranged: cước phí theo thỏa thuận
  • Gross weight: trọng lượng tổng ca bi
  • Lashing: chằng, buộc
  • Volume: khối lượng hàng book
  • Shipping marks: ký mã hiệu
  • Open-top container (OT): container mở nóc
  • Verified Gross Mass weight (VGM): phiếu khai báo tổng trọng lượng hàng
  • Safety of Life at sea (SOLAS): Công ước về an toàn sinh mạng con người trên biển
  • Trucking: phí vận tải nội địa
  • Inland haulauge charge (IHC): vận chuyển nội địa
  • Lift On-Lift Off (LO-LO): phí nâng hạ
  • Forklift: xe nâng
  • Closing time/Cut-off time: giờ cắt máng
  • Estimated to Departure (ETD): thời gian dự kiến tàu chạy
  • Estimated to arrival (ETA): thời gian dự kiến tàu đến
  • Opmit: tàu không cập cảng
  • Roll: nhỡ tàu
  • Delay: trì trệ, chậm so với lịch tàu
  • Shipment terms: điều khoản giao hàng
  • Free hand: hàng từ khách hàng trực tiếp
  • Nominated: hàng chỉ định
  • Flat rack (FR) = Platform container: cont mặt bằng
  • Refferred container (RF) – thermal container: container bảo ôn đóng hàng lạnh
  • General purpose container (GP): cont bách hóa (thường)
  • High cube (HC = HQ): container cao (40’HC)
  • Tare weight: trọng lượng vỏ cont
  • Dangerous goods note: ghi chú hàng nguy hiểm
  • Tank container: cont bồn đóng chất lỏng
  • Container: thùng chứa hàng
  • Cost: chi phí
  • Risk: rủi ro
  • Freighter: máy bay chở hàng
  • Express airplane: máy bay chuyển phát nhanh
  • Seaport: cảng biển
  • Airport: sân bay
  • Handle: làm hàng
  • Negotiable: chuyển nhượng được
  • Non-negotiable: không chuyển nhượng được
  • Straight BL: vận đơn đích danh
  • Free time: thời gian miễn phí lưu cont, lưu bãi
  • AFR: Japan Advance Filling Rules Surcharge (AFR): phí khai báo trước (quy tắc AFR của Nhật)
  • CCL (Container Cleaning Fee): phí vệ sinh công-te-nơ
  • WRS (War Risk Surcharge): Phụ phí chiến tranh
  • Master Bill of Lading (MBL): vận đơn chủ (từ Lines)
  • House Bill of Lading (HBL): vận đơn nhà (từ Fwder)
  • Shipped on board: giao hàng lên tàu
  • Connection vessel/feeder vessel: tàu nối/tàu ăn hàng
  • CAF (Currency Adjustment Factor): Phụ phí biến động tỷ giá ngoại tệ
  • EBS (Emergency Bunker Surcharge): phụ phí xăng dầu (cho tuyến Châu Á)
  • PSS (Peak Season Surcharge):Phụ phí mùa cao điểm.
  • CIC (Container Imbalance Charge): phí phụ trội hàng nhập
  • GRI (General Rate Increase): phụ phí cước vận chuyển
  • PCS (Port Congestion Surcharge): phụ phí tắc nghẽn cảng
  • Chargeable weight: trọng lượng tính cước
  • Security Surcharges (SSC): phụ phí an ninh (hàng air)
  • X-ray charges: phụ phí máy soi (hàng air)
  • Empty container: container rỗng
  • FIATA: International Federation of Freight Forwarders Associations: Liên đoàn Các hiệp hội Giao nhận Vận tải Quốc tế
  • IATA: International Air Transport Association: Hiệp hội Vận tải Hàng Không Quốc tế
  • Net weight: khối lượng tịnh
  • Oversize: quá khổ
  • Overweight: quá tải
  • In transit: đang trong quá trình vận chuyển
  • Fuel Surcharges (FSC): phụ phí nguyên liệu = BAF
  • Inland customs deport (ICD): cảng thông quan nội địa
  • Chargeable weight: trọng lượng tính cước
  • Security Surcharges (SSC): phụ phí an ninh (hàng air)
  • X-ray charges: phụ phí máy soi (hàng air)
  • Empty container: container rỗng
  • FIATA: International Federation of Freight Forwarders Associations: Liên đoàn Các hiệp hội Giao nhận Vận tải Quốc tế
  • Departure date: ngày khởi hành
  • Frequency: tần suất số chuyến/tuần
  • Shipping Lines: hãng tàu
  • NVOCC: Non vessel operating common carrier: nhà cung cấp dịch vụ vận tải không tàu
  • Airlines: hãng máy bay
  • Flight No: số chuyến bay
  • Voyage No: số chuyến tàu
  • Terminal: bến
  • Transit time: thời gian trung chuyển
  • Twenty feet equivalent unit (TEU): Cont 20 foot
  • Dangerous goods (DG): Hàng hóa nguy hiểm
  • Pick up charge: phí gom hàng tại kho
  • Charterer: người thuê tàu
  • DET (Detention): phí lưu container tại kho riêng
  • DEM (Demurrrage): phí lưu contaner tại bãi
  • Storage: phí lưu bãi của cảng
  • Cargo Manifest: bản lược khai hàng hóa
  • Hazardous goods: hàng nguy hiểm
  • Agency Agreement: Hợp đồng đại lý
  • Bulk Cargo: Hàng rời
  • BL draft: vận đơn nháp
  • BL revised: vận đơn đã chỉnh sửa
  • Shipping agent: đại lý hãng tàu biển
  • Shipping note: Phiếu gửi hàng
  • Remarks: chú ý
  • International ship and port securiry charges (ISPS): phụ phí an nình cho tàu và cảng quốc tế
  • Amendment fee: phí sửa đổi vận đơn BL
  • AMS (Advanced Manifest System fee): yêu cầu khai báo chi tiết hàng hóa trước khi hàng hóa này được xếp lên tàu( USA, Canada)
  • BAF (Bunker Adjustment Factor): Phụ phí biến động giá nhiên liệu
  • Phí BAF/FAF: phụ phí xăng dầu (cho tuyến Châu Âu)
  • BL draft: vận đơn nháp
  • BL revised: vận đơn đã chỉnh sửa
  • Shipping agent: đại lý hãng tàu biển
  • Shipping note: Phiếu gửi hàng
  • Remarks: chú ý
  • International ship and port securiry charges (ISPS): phụ phí an nình cho tàu và cảng quốc tế
  • Amendment fee: phí sửa đổi vận đơn BL
  • AMS (Advanced Manifest System fee): yêu cầu khai báo chi tiết hàng hóa trước khi hàng hóa này được xếp lên tàu( USA, Canada)
  • BAF (Bunker Adjustment Factor): Phụ phí biến động giá nhiên liệu
  • Phí BAF/FAF: phụ phí xăng dầu (cho tuyến Châu Âu)
  • FOT (Free on truck): Giao hàng lên xe tải
Nguồn Bài Viết
  • Nguồn bài viết: Trung tâm đào tạo xuất nhập khẩu Lê Ánh
  • Nguồn ảnh: Freepik
Bài Viết Liên Quan